|
TÌM KIẾM |
 |
|
|
 |
| |
|
QUẢNG CÁO |
|
|
THÔNG TIN KHÁC |
|
Ngày: 23-2-2012
|
|
Giá vàng:
|
|
|
|
|
| |
|
Tỷ giá ngoại tệ
|
|
|
|
(Nguồn: Ngân hàng Ngoại thương VN)
|
|
|
|
|
|
|
NHẬN THÔNG TIN |
|
|
|
THỐNG KÊ |
|
|
|
|
|
|
SẢN PHẨM ĐƯỢC KHÁCH HÀNG ƯA THÍCH
|
|
|
|
|
|
|
Que inox hàn TIG |
|
 |
Đường kính và chiều dài que: 1.6-3.2mm x 1000mm
|
 |
Bề mặt que: Bóng sáng
|
 |
Đóng gói: Đóng trong ống carton, +/-5kg/ống.
|
 |
Chủng loại: ER 304(L); 308(L); 309(L); 316(L);... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Dây inox hàn MIG |
|
 |
Đường kính: 0.8/0.9/1.0/1.2/1.6mm
|
 |
Độ bóng bề mặt: Bóng sáng
|
 |
Đóng gói: Quấn trên lõi nhựa chuyên dùng, +/-12kg/cuộn.
|
 |
Chủng loại: ER 304(L); 308(L); 309(L); 316(L);... |
|
|
|
|
|
|
|
Kẽm dạng dây |
|
 |
Đường kính: 0.40mm - 10mm
|
 |
Thành phần hoá học: Zinc = 99.995%min.; Lead = 0.025%max.; Cadmium = 0.02%max.; Iron = 0.01%max.; Tin = 0.001%max.; Copper = 0.002%max.; Tạp chất = 0.05%max. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Inox tấm trang trí hoa văn chìm |
|
 |
Độ dày: 0.3mm ~ 2.0mm
|
 |
Chiều rộng: 1000/1219/1250mm
|
 |
Chiều dài: 2000/2438/2500/3048mm
|
 |
Bề mặt: hoạ tiết được tạo ra bằng phương pháp ăn mòn acid trên bề mặt No.4, HL, No.8 thông dụng hoặc màu. |
|
|
|
|
|
|
|
Inox tấm trang trí thông dụng |
|
 |
Độ dày: 0.3mm ~ 3.0mm
|
 |
Chiều rộng: 1000/1219/1250/1500mm
|
 |
Chiều dài: 2000/2438/2500/3000/3048/6000/8000mm hoặc dạng cuộn (đối với bề mặt No.4, HL)
|
 |
Bề mặt: No.4, HL, No.8 phủ keo PE hoặc PVC
|
 |
Chủng loại: 304, 304L, 316, 316L, 430,... các loại khác được cung cấp theo đơn đặt hàng của Quí khách. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cây đặc (láp) Inox Series 200 |
|
 |
Kích cỡ: Ф3.2mm - 90mm (các kích cỡ khác được cung cấp theo yêu cầu).
|
 |
Dung sai: ISO h9, h11
|
 |
Chủng loại: AISI 201, 202 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cây đặc (láp) Inox Series 300 |
|
 |
Kích cỡ: Ф1.6mm - 120mm
|
 |
Dung sai: ISO h7, h8, h9, h10, h11/ DIN671/ASTM A484
|
 |
Chủng loại: AISI 303, 304(L), 310S, 316(L), 321... |
|
|
|
|
|
|
|
Băng INOX lò xo |
|
 |
Kích cỡ:
|
 |
Độ dày: 0.05mm ~ 2.0mm
|
 |
Chiều rộng: 1.5mm đến 1250mm
|
 |
Độ cứng: 1/2H, 3/4H, FH, EH
|
 |
Chủng loại: AISI 301; 302, 304, 316, 410, 420, 430,... |
|
|
|
|
|
|
|
SẢN PHẨM MỚI
|
|
|
|
Inox tấm trang trí phủ màu - Titanium Series |
|
 |
Độ dày: 0.3mm ~ 3.0mm
|
 |
Chiều rộng: 1000/1219/1250/1500mm
|
 |
Chiều dài: 2000/2438/2500/3000/3048mm
|
 |
Bề mặt: No.4, HL, No.8 Titan series (màu vàng, hồng, đồng, đen,..) phủ keo PE hoặc PVC. |
|
|
|
|
|
|
|
Dây Inox dạng hình |
|
 |
Độ bóng bề mặt: bóng sáng
|
 |
Chủng loại: AISI 304(L), 316(L), 430,...
|
 |
Ứng dụng điển hình: Sàng công nghiệp, hệ thống lọc, vỉ chắn sàn thoát nước,... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Dây Inox có tính gia công cắt cao |
|
 |
Kích cỡ: Ф2.0mm đến 5.0mm (các kích cỡ khác được cung cấp theo yêu cầu)
|
 |
Dung sai: ISO H9/ DIN 671/ ASTM A484
|
 |
Độ cứng: 1/8Hard; ¼Hard; ½Hard; 3/4H, FH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Lưới inox dệt ô vuông |
|
 |
Mắt lưới hình vuông, mỗi dây nằm ngang được đan qua và luồn xuống dưới một dây nằm dọc và mỗi dây nằm dọc lại được đan lên và luồn xuống dưới một dây nămg ngang, dây ngang và dây dọc đều có đường kính bằng nhau. |
|
|
|
|
|
|
|
Lưới inox hàn |
|
 |
Mắt lưới hình vuông hoặc hình chữ nhật, các dây nằm ngang được hàn một cách kỳ công và vững chắc lên các dây nằm dọc bằng công nghệ hàn tự động, dây ngang và dây dọc đều có đường kính bằng nhau. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Inox tấm & cuộn chịu ăn mòn cao |
|
 |
Độ dày: 1.0mm ~ 50mm
|
 |
Chiều rộng: 1000/1250/1500/1524/2000mm
|
 |
Chiều dài: 2000/2500/3000/6000/6096mm hoặc dạng cuộn (đối với độ dày 1.0~12mm)
|
 |
Bề mặt: 2B (đối với độ dày 1.0~6.0mm), No.1
|
 |
Chủng loại: 316(L), 317(L), Duplex,... |
|
|
|
|
|
|
|
Inox tấm & cuộn chịu nhiệt cao |
|
 |
Độ dày: 1.0mm ~ 25mm
|
 |
Chiều rộng: 1250/1500/1524mm
|
 |
Chiều dài: 2500/3000/3048/6000/6096mm hoặc dạng cuộn (đối với độ dày 1.0~10mm)
|
 |
Bề mặt: 2B (đối với độ dày 1.0~6.0mm), No.1
|
 |
Chủng loại: 309S, 310S, ASTM S30815(253MA),... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Lưới inox cán sóng |
|
 |
Đặc điểm: Dây lưới được cán sóng đơn hoặc cán sóng kép (tuỳ theo nhu cầu sử dụng) trước khi đan. Lưới dây inox cán sóng có kết cấu chắc chắn, tính chịu nhiệt, acid, kiềm và chịu ăn mòn tốt. |
|
|
|
|
|
|
|
Inox tấm trang trí hoa văn nổi |
|
 |
Độ dày: 0.3mm ~ 2.0mm
|
 |
Chiều rộng: 1000/1219/1250mm
|
 |
Chiều dài: 2000/2438/2500/3048mm
|
 |
Bề mặt: CD overlay, 3D, Vibration, Bead Blast, Starlight,... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Inox tấm trang trí hoa văn chìm |
|
 |
Độ dày: 0.3mm ~ 2.0mm
|
 |
Chiều rộng: 1000/1219/1250mm
|
 |
Chiều dài: 2000/2438/2500/3048mm
|
 |
Bề mặt: hoạ tiết được tạo ra bằng phương pháp ăn mòn acid trên bề mặt No.4, HL, No.8 thông dụng hoặc màu. |
|
|
|
|
|
|
|
Dây inox để làm các loại ống mềm |
|
 |
Kích cỡ: Ф0.04mm đến 1.0mm
|
 |
Dung sai: ISO H9/ DIN 671/ ASTM A484
|
 |
Độ cứng: Mềm, cứng ở các cấp độ khác nhau tuỳ theo mục đích sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cây đặc (láp) Inox Series 400 |
|
 |
Kích cỡ: Ф1.6mm - 120mm
|
 |
Dung sai: ISOh9, h11/ DIN671/ASTM A484
|
 |
Chủng loại: AISI/ JIS G4303 SUS 410, 416, 420, 420J1, 420J2, 430, 440C,... |
|
|
|
|
|
|
|
Cây đặc (láp) Inox dạng hình |
|
 |
Dạng hình: chữ nhật, vuông, lục giác,…
|
 |
Dung sai: ISOh9, h11/ DIN671/ASTM A484
|
 |
Chủng loại: AISI/ JIS G4303 SUS 303, 304(L), 310, 316(L), 410, 420, 430,... |
|
|
|
|
|
|
|
SẢN PHẨM THÔNG THƯỜNG
|
|
|
|
Dây Inox dùng làm băng tải |
|
 |
Kích cỡ: Ф0.8mm đến 3.0mm (các kích cỡ khác được cung cấp theo yêu cầu)
|
 |
Dung sai: ISO H9/ DIN 671/ ASTM A484
|
 |
Độ cứng: ủ mềm |
|
|
|
|
|
|
|
Dây Inox dùng làm các loại lưới |
|
 |
Kích cỡ: Ф0.05mm đến 3.0mm (các kích cỡ khác được cung cấp theo yêu cầu)
|
 |
Dung sai: ISO H9/ DIN 671/ ASTM A484
|
 |
Độ cứng: Mềm, 1/8Hard; ¼Hard; ½Hard |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Que inox hàn TIG |
|
 |
Đường kính và chiều dài que: 1.6-3.2mm x 1000mm
|
 |
Bề mặt que: Bóng sáng
|
 |
Đóng gói: Đóng trong ống carton, +/-5kg/ống.
|
 |
Chủng loại: ER 304(L); 308(L); 309(L); 316(L);... |
|
|
|
|
|
|
|
Dây inox hàn MIG |
|
 |
Đường kính: 0.8/0.9/1.0/1.2/1.6mm
|
 |
Độ bóng bề mặt: Bóng sáng
|
 |
Đóng gói: Quấn trên lõi nhựa chuyên dùng, +/-12kg/cuộn.
|
 |
Chủng loại: ER 304(L); 308(L); 309(L); 316(L);... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Dây Inox làm lõi que hàn |
|
 |
Kích cỡ: Ф1.6mm đến 4.5mm (các kích cỡ khác được cung cấp theo yêu cầu)
|
 |
Dung sai: ISO H9/ DIN 671/ ASTM A484
|
 |
Độ cứng: 1/8H; ¼Hard; ½Hard |
|
|
|
|
|
|
|
Cây đặc (láp) Inox Series 200 |
|
 |
Kích cỡ: Ф3.2mm - 90mm (các kích cỡ khác được cung cấp theo yêu cầu).
|
 |
Dung sai: ISO h9, h11
|
 |
Chủng loại: AISI 201, 202 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cây đặc (láp) Inox Series 300 |
|
 |
Kích cỡ: Ф1.6mm - 120mm
|
 |
Dung sai: ISO h7, h8, h9, h10, h11/ DIN671/ASTM A484
|
 |
Chủng loại: AISI 303, 304(L), 310S, 316(L), 321... |
|
|
|
|
|
|
|
Dây INOX lò xo |
|
 |
Kích cỡ: Ф0.1mm đến 6.0mm
|
 |
Độ cứng: cứng từng phần (3/4H); cứng toàn phần (FH); cứng phụ thêm (EH); siêu cứng (SH)
|
 |
Chủng loại: AISI 302, 304, 316, 430 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Băng INOX lò xo |
|
 |
Kích cỡ:
|
 |
Độ dày: 0.05mm ~ 2.0mm
|
 |
Chiều rộng: 1.5mm đến 1250mm
|
 |
Độ cứng: 1/2H, 3/4H, FH, EH
|
 |
Chủng loại: AISI 301; 302, 304, 316, 410, 420, 430,... |
|
|
|
|
|
|
|
|
Noi dung Website
|
|
|
Noi dung Website
|
|
|