TÌM KIẾM
Từ khoá:
 
 
QUẢNG CÁO
 
 
 
 
 
 
 
 
 


THÔNG TIN KHÁC

Ngày: 23-2-2012
Giá vàng:
(Nguồn: Cty SJC Hà Nội)
 
Tỷ giá ngoại tệ
(Nguồn: Ngân hàng Ngoại thương VN)
NHẬN THÔNG TIN
Họ Tên:
E-mail:
THỐNG KÊ
Lượt truy cập
145414
 
TYGICO - Phòng 801-Tầng 8, số 172 Phố Trần Bình - Mỹ Đình - Từ Liêm, Hà Nội; ĐT: 04-37 950 818; Fax: 04-37 950 819; E-mail: info@tygico.com; Hot line: 0905559996

SẢN PHẨM ĐƯỢC KHÁCH HÀNG ƯA THÍCH

Xem chi tiết
Lưới inox chống côn trùng
Đặc điểm: Tính thẩm mỹ và độ ổn định cao, chịu nhiệt, chịu ăn mòn trong môi trường acid, kiềm.
Xem chi tiết
Que inox hàn TIG
Đường kính và chiều dài que: 1.6-3.2mm x 1000mm
Bề mặt que: Bóng sáng
Đóng gói: Đóng trong ống carton, +/-5kg/ống.
Chủng loại: ER 304(L); 308(L); 309(L); 316(L);...
Xem chi tiết
Dây inox hàn MIG
Đường kính: 0.8/0.9/1.0/1.2/1.6mm
Độ bóng bề mặt: Bóng sáng
Đóng gói: Quấn trên lõi nhựa chuyên dùng, +/-12kg/cuộn.
Chủng loại: ER 304(L); 308(L); 309(L); 316(L);...
Xem chi tiết
Kẽm dạng dây
Đường kính: 0.40mm - 10mm
Thành phần hoá học: Zinc = 99.995%min.; Lead = 0.025%max.; Cadmium = 0.02%max.; Iron = 0.01%max.; Tin = 0.001%max.; Copper = 0.002%max.; Tạp chất = 0.05%max.
Xem chi tiết
Inox tấm trang trí hoa văn chìm
Độ dày: 0.3mm ~ 2.0mm
Chiều rộng: 1000/1219/1250mm
Chiều dài: 2000/2438/2500/3048mm
Bề mặt: hoạ tiết được tạo ra bằng phương pháp ăn mòn acid trên bề mặt No.4, HL, No.8 thông dụng hoặc màu.
Xem chi tiết
Inox tấm trang trí thông dụng
Độ dày: 0.3mm ~ 3.0mm
Chiều rộng: 1000/1219/1250/1500mm
Chiều dài: 2000/2438/2500/3000/3048/6000/8000mm hoặc dạng cuộn (đối với bề mặt No.4, HL)
Bề mặt: No.4, HL, No.8 phủ keo PE hoặc PVC
Chủng loại: 304, 304L, 316, 316L, 430,... các loại khác được cung cấp theo đơn đặt hàng của Quí khách.
Xem chi tiết
Dây inox làm đồ gia dụng và đồ nhà bếp
Kích cỡ: ĐK 0.8mm ~ 6.0mm
Dung sai: ISO H9/ DIN 671/ ASTM A484
Độ cứng: Soft; 1/8 Hard; ¼ Hard; ½ Hard
Xem chi tiết
Cây đặc (láp) Inox Series 200
Kích cỡ: Ф3.2mm - 90mm (các kích cỡ khác được cung cấp theo yêu cầu).
Dung sai: ISO h9, h11
Chủng loại: AISI 201, 202
Xem chi tiết
Cây đặc (láp) Inox Series 300
Kích cỡ: Ф1.6mm - 120mm
Dung sai: ISO h7, h8, h9, h10, h11/ DIN671/ASTM A484
Chủng loại: AISI 303, 304(L), 310S, 316(L), 321...
Xem chi tiết
Băng INOX lò xo
Kích cỡ:
Độ dày: 0.05mm ~ 2.0mm
Chiều rộng: 1.5mm đến 1250mm
Độ cứng: 1/2H, 3/4H, FH, EH
Chủng loại: AISI 301; 302, 304, 316, 410, 420, 430,...

 

SẢN PHẨM MỚI

Xem chi tiết
Inox tấm trang trí phủ màu - Titanium Series
Độ dày: 0.3mm ~ 3.0mm
Chiều rộng: 1000/1219/1250/1500mm
Chiều dài: 2000/2438/2500/3000/3048mm
Bề mặt: No.4, HL, No.8 Titan series (màu vàng, hồng, đồng, đen,..) phủ keo PE hoặc PVC.
Xem chi tiết
Dây Inox dạng hình
Độ bóng bề mặt: bóng sáng
Chủng loại: AISI 304(L), 316(L), 430,...
Ứng dụng điển hình: Sàng công nghiệp, hệ thống lọc, vỉ chắn sàn thoát nước,...
Xem chi tiết
Dây Inox có tính gia công cắt cao
Kích cỡ: Ф2.0mm đến 5.0mm (các kích cỡ khác được cung cấp theo yêu cầu)
Dung sai: ISO H9/ DIN 671/ ASTM A484
Độ cứng: 1/8Hard; ¼Hard; ½Hard; 3/4H, FH
Xem chi tiết
Lưới inox chống côn trùng
Đặc điểm: Tính thẩm mỹ và độ ổn định cao, chịu nhiệt, chịu ăn mòn trong môi trường acid, kiềm.
Xem chi tiết
Lưới inox dệt ô vuông
Mắt lưới hình vuông, mỗi dây nằm ngang được đan qua và luồn xuống dưới một dây nằm dọc và mỗi dây nằm dọc lại được đan lên và luồn xuống dưới một dây nămg ngang, dây ngang và dây dọc đều có đường kính bằng nhau.
Xem chi tiết
Lưới inox hàn
Mắt lưới hình vuông hoặc hình chữ nhật, các dây nằm ngang được hàn một cách kỳ công và vững chắc lên các dây nằm dọc bằng công nghệ hàn tự động, dây ngang và dây dọc đều có đường kính bằng nhau.
Xem chi tiết
Inox tấm & cuộn chịu ăn mòn cao
Độ dày: 1.0mm ~ 50mm
Chiều rộng: 1000/1250/1500/1524/2000mm
Chiều dài: 2000/2500/3000/6000/6096mm hoặc dạng cuộn (đối với độ dày 1.0~12mm)
Bề mặt: 2B (đối với độ dày 1.0~6.0mm), No.1
Chủng loại: 316(L), 317(L), Duplex,...
Xem chi tiết
Inox tấm & cuộn chịu nhiệt cao
Độ dày: 1.0mm ~ 25mm
Chiều rộng: 1250/1500/1524mm
Chiều dài: 2500/3000/3048/6000/6096mm hoặc dạng cuộn (đối với độ dày 1.0~10mm)
Bề mặt: 2B (đối với độ dày 1.0~6.0mm), No.1
Chủng loại: 309S, 310S, ASTM S30815(253MA),...
Xem chi tiết
Lưới inox cán sóng
Đặc điểm: Dây lưới được cán sóng đơn hoặc cán sóng kép (tuỳ theo nhu cầu sử dụng) trước khi đan. Lưới dây inox cán sóng có kết cấu chắc chắn, tính chịu nhiệt, acid, kiềm và chịu ăn mòn tốt.
Xem chi tiết
Inox tấm trang trí hoa văn nổi
Độ dày: 0.3mm ~ 2.0mm
Chiều rộng: 1000/1219/1250mm
Chiều dài: 2000/2438/2500/3048mm
Bề mặt: CD overlay, 3D, Vibration, Bead Blast, Starlight,...
Xem chi tiết
Inox tấm trang trí hoa văn chìm
Độ dày: 0.3mm ~ 2.0mm
Chiều rộng: 1000/1219/1250mm
Chiều dài: 2000/2438/2500/3048mm
Bề mặt: hoạ tiết được tạo ra bằng phương pháp ăn mòn acid trên bề mặt No.4, HL, No.8 thông dụng hoặc màu.
Xem chi tiết
Dây inox để làm các loại ống mềm
Kích cỡ: Ф0.04mm đến 1.0mm
Dung sai: ISO H9/ DIN 671/ ASTM A484
Độ cứng: Mềm, cứng ở các cấp độ khác nhau tuỳ theo mục đích sử dụng
Xem chi tiết
Cây đặc (láp) Inox Series 400
Kích cỡ: Ф1.6mm - 120mm
Dung sai: ISOh9, h11/ DIN671/ASTM A484
Chủng loại: AISI/ JIS G4303 SUS 410, 416, 420, 420J1, 420J2, 430, 440C,...
Xem chi tiết
Cây đặc (láp) Inox dạng hình
Dạng hình: chữ nhật, vuông, lục giác,…
Dung sai: ISOh9, h11/ DIN671/ASTM A484
Chủng loại: AISI/ JIS G4303 SUS 303, 304(L), 310, 316(L), 410, 420, 430,...

 

SẢN PHẨM THÔNG THƯỜNG

Xem chi tiết
Dây Inox dùng làm băng tải
Kích cỡ: Ф0.8mm đến 3.0mm (các kích cỡ khác được cung cấp theo yêu cầu)
Dung sai: ISO H9/ DIN 671/ ASTM A484
Độ cứng: ủ mềm
Xem chi tiết
Dây Inox dùng làm các loại lưới
Kích cỡ: Ф0.05mm đến 3.0mm (các kích cỡ khác được cung cấp theo yêu cầu)
Dung sai: ISO H9/ DIN 671/ ASTM A484
Độ cứng: Mềm, 1/8Hard; ¼Hard; ½Hard
Xem chi tiết
Que inox hàn TIG
Đường kính và chiều dài que: 1.6-3.2mm x 1000mm
Bề mặt que: Bóng sáng
Đóng gói: Đóng trong ống carton, +/-5kg/ống.
Chủng loại: ER 304(L); 308(L); 309(L); 316(L);...
Xem chi tiết
Dây inox hàn MIG
Đường kính: 0.8/0.9/1.0/1.2/1.6mm
Độ bóng bề mặt: Bóng sáng
Đóng gói: Quấn trên lõi nhựa chuyên dùng, +/-12kg/cuộn.
Chủng loại: ER 304(L); 308(L); 309(L); 316(L);...
Xem chi tiết
Dây inox làm đồ gia dụng và đồ nhà bếp
Kích cỡ: ĐK 0.8mm ~ 6.0mm
Dung sai: ISO H9/ DIN 671/ ASTM A484
Độ cứng: Soft; 1/8 Hard; ¼ Hard; ½ Hard
Xem chi tiết
Dây Inox dùng làm bulông, đinh vít
Kích cỡ: Ф2.0mm đến 10mm (các kích cỡ khác được cung cấp theo yêu cầu)
Dung sai: ISO H9/ DIN 671/ ASTM A484
Độ cứng: Ủ mềm
Xem chi tiết
Dây Inox làm lõi que hàn
Kích cỡ: Ф1.6mm đến 4.5mm (các kích cỡ khác được cung cấp theo yêu cầu)
Dung sai: ISO H9/ DIN 671/ ASTM A484
Độ cứng: 1/8H; ¼Hard; ½Hard
Xem chi tiết
Cây đặc (láp) Inox Series 200
Kích cỡ: Ф3.2mm - 90mm (các kích cỡ khác được cung cấp theo yêu cầu).
Dung sai: ISO h9, h11
Chủng loại: AISI 201, 202
Xem chi tiết
Cây đặc (láp) Inox Series 300
Kích cỡ: Ф1.6mm - 120mm
Dung sai: ISO h7, h8, h9, h10, h11/ DIN671/ASTM A484
Chủng loại: AISI 303, 304(L), 310S, 316(L), 321...
Xem chi tiết
Dây INOX lò xo
Kích cỡ: Ф0.1mm đến 6.0mm
Độ cứng: cứng từng phần (3/4H); cứng toàn phần (FH); cứng phụ thêm (EH); siêu cứng (SH)
Chủng loại: AISI 302, 304, 316, 430
Xem chi tiết
Băng INOX lò xo
Kích cỡ:
Độ dày: 0.05mm ~ 2.0mm
Chiều rộng: 1.5mm đến 1250mm
Độ cứng: 1/2H, 3/4H, FH, EH
Chủng loại: AISI 301; 302, 304, 316, 410, 420, 430,...

 
Noi dung Website
© COPYRIGHT BY TYGICO, ALL RIGHTS RESERVED -2007
Noi dung Website